Talk to consultant
swipe up
swipe up
image holder aspect-square object-fit

Mai Trung – IP

Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Mai Trung – Bình Dương

  • Tên: Khu công nghiệp Mai Trung – Bình Dương
  • Chủ đầu tư: Doanh nghiệp tư nhân Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Mai Trung
    Địa chỉ: KCN Mai Trung – Xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; Số 1156, CMT8, P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
    Điện thoại: 0907770288
  • Mã số: MAITRUNG-IP-BD – Thời gian vận hành: 2005
  • Địa chỉ: Xã An Tây, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
  • Tổng diện tích: 50.55ha
  • Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
  • Mật độ XD (%): 60 (%)
  • Giá: Quote

Ghi chú:

Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Doanh nghiệp tư nhân Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Mai Trung
Địa điểm Xã An Tây, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Diện tích Tổng diện tích 50.55
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50 years
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính Công nghiệp chế biến gỗ mỹ nghệ và trang trí nội thất; lắp ráp cơ khí; chế biến nông sản – thực phẩm; điện và điện tử; may mặc và giày da; công nghiệp nhẹ và bao bì; lắp ráp sửa chữa máy máy nông lâm nghiệp và giao thông vận tải
Tỷ lệ lấp đầy 0.85
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Cách thành phố Hồ Chí Minh 45 km, cách thành phố Thủ Dầu Một 14 km
Hàng không Cách sân bay Tân Sơn Nhất 42 km
Xe lửa Cách ga Sài Gòn 45 km
Cảng biển Cách Tân Cảng 32 km; cách cụm cảng Sài Gòn, VICT, ICD Phước Long 42 km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn
Nước sạch Công suất 5000m3/ngày đêm
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 4000m3/ngày đêm
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất Quote
Thời hạn thuê 2055
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 0.1
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng $3
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes

 

anphu